52d1b648a779acebdea63f974785a221 images956036 agribank
STT

NỘI DUNG

MỨC PHÍ ÁP DỤNG 


Thẻ ghi nợ

Thẻ tín dụng quốc tế


Nội địa

Quốc tế


I

Phí phát hành

 

 

 


1

Thẻ nội địa

 

 

 


a

Hạng thẻ Chuẩn (Success)

50.000 VND/thẻ

 

 


b

Hạng thẻ Vàng (Plus Success)

100.000 VND/thẻ

 

 


c

Thẻ Liên kết sinh viên

30.000 VND/thẻ

 

 


d

Thẻ Lập nghiệp

Miễn phí

 

 


2

Thẻ quốc tế

 

 

 


a

Hạng thẻ Chuẩn

 

50.000 VND/thẻ

100.000 VND/thẻ


b

Hạng thẻ Vàng

 

100.000 VND/thẻ

200.000 VND/thẻ


c

Hạng thẻ Bạch Kim

 

 

250.000 VND/thẻ


II

Phí phát hành lại 

 

 

 


1

Thẻ nội địa

 

 

 


a

Hạng thẻ Chuẩn (Success)

25.000 VND/thẻ

 

 


b

Hạng thẻ Vàng (Plus Success)

50.000 VND/thẻ

 

 


c

Thẻ liên kết sinh viên, thẻ Lập nghiệp

15.000 VND/thẻ

 

 


2

Thẻ quốc tế

 

 

 


a

Hạng thẻ Chuẩn

 

25.000 VND/thẻ

50.000 VND/thẻ


b

Hạng thẻ Vàng

 

50.000 VND/thẻ

100.000 VND/thẻ


c

Hạng thẻ Bạch Kim

 

 

125.000 VND/thẻ


III

Phí thường niên

 

 

 


1

Thẻ nội địa

 

 

 


a

Hạng thẻ Chuẩn (Success)

Chưa thu phí

 

 


b

Hạng thẻ Vàng (Plus Success)

36.000 VND/thẻ/năm

 

 


2

Thẻ quốc tế

 

 

 


a

Thẻ chính

 

 

 


 –

Hạng thẻ Chuẩn

 

100.000 VND/thẻ/năm


 –

Hạng thẻ Vàng

 

150.000 VND/thẻ/năm

200.000 VND/thẻ/năm


 –

Hạng thẻ Bạch Kim

 

 

300.000 VND/thẻ/năm


b

Thẻ phụ

 

 

 


 –

Hạng thẻ Chuẩn

 

50.000 VND/thẻ/năm


 –

Hạng thẻ Vàng

 

75.000 VND/thẻ/năm

100.000 VND/thẻ/năm


 –

Hạng thẻ Bạch Kim

 

 

150.000 VND/thẻ/năm


IV

Trường hợp thẻ do Agribank phát hành giao dịch tại ATM/EDC của Agribank (on-us)

 


1

Phí giao dịch tại ATM

 

 

 


a

Phí rút/ứng tiền mặt

1.000 VND/GD

2% số tiền GD;Tối thiểu 20.000 VND/GD


b

Phí chuyển khoản trong cùng hệ thống Agribank

0,03% số tiền GD; Tối thiểu 3.300 VND/GD

 


c

Phí chuyển khoản liên ngân hàng

0,05% số tiền GD;Tối thiểu 8.800 VND/GD

 

 


d

Phí vấn tin số dư TK/hạn mức tín dụng

 

 

 


 –

Trường hợp không in hóa đơn

Miễn phí


 –

Trường hợp có in hóa đơn

550 VND/GD


e

Phí in sao kê

550 VND/GD

 


f

Phí đổi mã PIN

Chưa thu phí


2

Phí giao dịch tại EDC

 

 

 


a

EDC tại quầy giao dịch Agribank

 

 

 


 –

Phí rút/ứng tiền mặt

 – Khác chi nhánh mở tài khoản: 0,03% số tiền GD; Tối thiểu 5.000VND/GD.- Cùng chi nhánh mở tài khoản: Chưa thu phí.

2% số tiền GD;Tối thiểu 20.000 VND/GD


 –

Phí nộp tiền vào TK

Áp dụng theo mức phí tại quầy giao dịch


 –

Phí chuyển khoản trong cùng hệ thống Agribank

0,03% số tiền GD; Tối thiểu 3.300 VND/GD

 


 –

Phí đổi mã PIN

Chưa thu phí


 –

Phí vấn tin số dư TK/hạn mức tín dụng

550 VND/GD


 –

Phí in sao kê

550 VND/GD

 


b

EDC tại ĐVCNT

 

 

 


 –

Phí thanh toán hàng hoá, dịch vụ

Miễn phí

 

 


 –

Phí huỷ thanh toán hàng hoá, dịch vụ

Miễn phí

 


 –

Phí đặt phòng khách sạn

 

 

Miễn phí


V

Trường hợp thẻ do Agribank phát hành giao dịch tại hệ thống của TCTTT khác (not on-us)


1

Phí giao dịch tại ATM

 

 

 


a

Phí rút/ứng tiền mặt

 – Trong lãnh thổ Việt Nam: 3.300 VND/GD;- Giao dịch tại nước ngoài qua tổ chức chuyển mạch mạng thanh toán Châu Á (APN) kết nối với Banknetvn: 44.000 VND/GD.

 – Trong lãnh thổ Việt Nam: 4% số tiền GD; tối thiểu 50.000 VND/GD;- Ngoài lãnh thổ Việt Nam: 6% số tiền GD; tối thiểu 50.000 VND/GD.


b

Phí chuyển khoản trong cùng hệ thống Agribank

0,05% số tiền GD;Tối thiểu 4.950 VND/GD

 

 


c

Phí chuyển khoản liên ngân hàng

0,06% số tiền GD;Tối thiểu 11.000 VND/GD

 

 


d

Phí vấn tin số dư TK/hạn mức tín dụng

 – Trong lãnh thổ Việt Nam: 550 VND/GD;- Giao dịch tại nước ngoài qua tổ chức chuyển mạch mạng thanh toán Châu Á (APN) kết nối với Banknetvn: 11.000 VND/GD.

11.000 VND/GD


e

Phí in sao kê

880 VND/GD

 

 


2

Phí giao dịch tại EDC

 

 

 


a

Phí rút/ứng tiền mặt

 

 – Trong lãnh thổ Việt Nam: 4% số tiền GD; tối thiểu 50.000VND/GD;- Ngoài lãnh thổ Việt Nam: 6% số tiền GD; tối thiểu 50.000VND/GD.


b

Phí vấn tin số dư TK/hạn mức tín dụng

1.650 VND/GD

11.000 VND/GD


c

Phí thanh toán hàng hoá, dịch vụ

Miễn phí


VI

Các loại phí khác

 

 

 


1

Phí xác nhận theo đề nghị của chủ thẻ

5.000 VND/lần

20.000 VND/lần

50.000 VND/lần


2

Phí tra soát, khiếu nại(Trường hợp chủ thẻ khiếu nại sai)

 

 

 


a

Tại thiết bị chấp nhận thẻ của Agribank

10.000 VND/lần

20.000 VND/lần


b

Tại thiết bị chấp nhận thẻ của TCTTT khác

20.000 VND/lần

80.000 VND/lần


3

Phí yêu cầu cấp lại mã PIN(Trường hợp do lỗi của chủ thẻ)

10.000 VND/lần

20.000 VND/lần


4

Phí cấp sao kê theo yêu cầu của chủ thẻ

10.000 VND/lần

20.000 VND/lần


5

Phí chuyển đổi ngoại tệ

2% số tiền GD


6

Phí trả thẻ do ATM thu giữ

 

 

 


a

Tại ATM của Agribank

5.000 VND/lần

10.000 VND/lần


b

Tại ATM của TCTTT khác

20.000 VND/lần

100.000 VND/lần


7

Phí thay đổi hạn mức tín dụng thẻ/hạn mức thấu chi(Trường hợp không thay đổi hạng thẻ)

20.000 VND/lần

40.000 VND/lần


8

Phí tạm ngừng sử dụng thẻ

Chưa thu phí

 


9

Phí mở khóa thẻ

10.000 VND/lần

 

 


10

Phí thanh toán hóa đơn tại ATM/EDC

Chưa thu phí


11

Phí thay đổi hạn mức giao dịch ngày

 

20.000 VND/lần


12

Phí chậm trả

 

 

3% số tiền chậm trả;Tối thiểu 50.000 VND


13

Phí đăng ký/hủy đăng ký giao dịch Internet (E-commerce)/MOTO

Chưa thu phí

20.000 VND/lần


14

Phí cấp lại bản sao hóa đơn giao dịch

 

 

 


a

Tại ĐVCNT của Agribank

10.000 VND/lần

20.000 VND/lần


b

Tại ĐVCNT của TCTTT khác

20.000 VND/lần

80.000 VND/lần


15

Phí thay đổi hạng thẻ

Miễn phí

 


16

Phí dịch vụ phát hành nhanh (Chưa bao gồm phí phát hành/phí phát hành lại)

50.000 VND/thẻ

 


17

Lãi suất cho vay

 

 

 


a

Lãi suất cho vay trong hạn

 

 

 


b

Lãi suất cho vay thấu chi

 

 


c

Lãi suất quá hạn

150% lãi suất cho vay trong hạn/thấu chi