Bảng chữ cái tiếng Hàn chuẩn 2020


Việc đầu tiên khi các bạn muốn học tiếng Hàn đó chính là các bạn cần học bảng chữ cái tiếng Hàn. Học bảng chữ cái tiếng Hàn là tiền đề quan trọng giúp các bạn học các kỹ năng đọc, viết, nghe, nói. Học bảng chữ cái tiếng Hàn không hề khó, vì trong bảng chữ cái tiếng Hàn có một số từ phát âm tương tự với tiếng Việt của chúng ta, tuy nhiên cách viết các ký tự trong tiếng Hàn khác biệt hoàn toàn với tiếng Việt.

Bảng chữ cái tiếng Hàn chuẩn

Để các bạn có thể dễ dàng học bảng chữ cái tiếng Hàn thì bài viết dưới đây sẽ giới thiệu đến các bạn bảng chữ cái tiếng Hàn chuẩn 2020, mời các bạn cùng theo dõi.

1. Giới thiệu về chữ cái tiếng Hàn

Chữ cái tiếng Hàn (Hangeul 한글) là hệ thống chữ viết tượng hình bao gồm các nguyên âm và phụ âm. Hệ thống chữ cái này do vua Sejong cùng một số học giả vương triều phát minh dựa trên sự hài hòa của học thuyết âm dương (yin-yang):

  • Chữ cái “ㅇ” thể hiện hình tròn của thiên đường.
  • Chữ viết ngang như “ㅡ” thể hiện mặt đất phẳng.
  • Chữ viết đứng như “|” thể hiện con người.

Ban đầu bộ chữ Hangeul gồm 28 ký tự bao gồm 11 ký tự phụ âm và 17 ký tự nguyên âm. Hiện nay, Hangeul đã có tổng cộng 40 ký tự bao gồm nguyên âm đơn, nguyên âm đôi, phụ âm đơn, phụ âm đôi (21 nguyên âm và 19 phụ âm); trong đó có 24 chữ cái cơ bản và 16 chữ cái được ghép từ các chữ cái cơ bản.

2. Bảng chữ cái tiếng Hàn (Hangeul 한글) và cách phát âm

Bảng chữ cái tiếng Hàn (Hangeul 한글) và cách phát âm

3. 21 nguyên âm trong tiếng Hàn (모음)

  • Có 10 nguyên âm đơn:

10 nguyên âm đơn trong tiếng Hàn

  • Có 11 nguyên âm mở rộng (nguyên âm kép):

11 nguyên âm mở rộng (nguyên âm kép)

Các nguyên âm trong tiếng Hàn không thể đứng độc lập mà luôn có phụ âm không đọc “ㅇ” đứng trước nó khi đứng độc lập trong từ hoặc câu.

4. 19 phụ âm trong tiếng Hàn (자음)

19 phụ âm trong tiếng Hàn (자음)

Bài viết đã chia sẻ đến các bạn bảng chữ cái tiếng Hàn chuẩn 2020 và cách phát âm của từng chữ cái. Bên cạnh đó cũng đã giới thiệu cho các bạn biết các nguyên âm, phụ âm và tên gọi cách phát âm tương ứng với từng nguyên âm, phụ âm. Hi vọng bài viết sẽ giúp ích được các bạn trong quá trình tìm hiểu bảng chữ cái tiếng Hàn. Chúc các bạn thành công!


Tags: Bảng Chữ Cái,Tiếng Hàn

Tham khảo thêm

  • Tên tiếng Hàn của các thành viên BTS
  • Những câu chúc mừng sinh nhật bằng tiếng Hàn Quốc hay và ý nghĩa nhất
  • Tổng hợp những tên tiếng Hàn Quốc hay và ý nghĩa nhất
  • Bảng chữ cái Tiếng Anh Cách đọc, phát âm, phiên âm, đánh vần
  • Hình ảnh bảng chữ cái Tiếng Việt
  • Hình ảnh bảng chữ cái Tiếng Anh
  • Bảng chữ cái tiếng Nhật dịch sang tiếng Việt chuẩn 2020
  • Bảng chữ cái tiếng Hàn dịch sang tiếng Việt chuẩn
  • Bảng chữ cái tiếng Thái chuẩn 2020
  • Bảng chữ cái tiếng Hy Lạp chuẩn 2020
  • Bảng chữ cái viết hoa cách điệu đẹp 2020
  • Bảng chữ cái thư pháp đẹp
  • Bảng chữ cái tiếng nhật Kanji chuẩn 2020
  • Bảng chữ cái tiếng Đức chuẩn 2020
  • Cách cài đặt bàn phím tiếng Hàn trên Windows 10, Windows 7

Bài viết liên quan

Cách dùng Cốc Cốc để giải toán trực tuyến

Cách dùng Cốc Cốc để giải toán trực tuyến

Hướng dẫn chơi trò chơi Thả đỉa ba ba

Hướng dẫn chơi trò chơi “Thả đỉa ba ba”

Cách tính diện tích hình Elip – Công thức tính diện tích hình Elip

Cách tính diện tích hình Elip – Công thức tính diện tích hình Elip

Hướng dẫn chơi trò chơi Dung dăng dung dẻ

Hướng dẫn chơi trò chơi “Dung dăng dung dẻ”

Top 5 phần mềm học tiếng anh tốt nhất cho bé

Top 5 phần mềm học tiếng anh tốt nhất cho bé

Bảng chữ cái tiếng Hy Lạp chuẩn 2020

Bảng chữ cái tiếng Hy Lạp chuẩn 2020

Viết bình luận
Cancel reply






Xem thêm:
bảng giá dịch vụ seo

đào tạo seo google miễn phí

Bài viết cùng chủ đề