Với những ưu điểm của mình, thẻ BIDV đang ngày càng được sử dụng rộng rãi. Tuy nhiên, nhiều người vẫn còn khá mờ nhạt, mơ hồ, không nắm rõ về phí dịch vụ thẻ BIDV.

Trải qua một thời gian dài, BIDV đang dần khẳng định mình với số lượng người sử dụng thẻ ngày càng gia tăng. Một trong những yếu tố làm nên thành tích tốt đẹp này đó là phí dịch vụ thẻ của BIDV khá hợp lý, rất cạnh tranh. Annual Fee (hay còn gọi là phí thường niên) áp dụng cho các sản phẩm thẻ của BIDV cụ thể sẽ được TheBank giải đáp ngay sau đây

Biểu phí thẻ tín dụng BIDV

Hiện nay, khi nhắc đến thẻ tín dụng BIDV khách hàng sẽ nhận diện luôn được đó là sản phẩm thẻ tín dụng quốc tế BIDV, bởi ngân hàng này phát hành thẻ tín dụng trên phạm vi quốc tế giúp khách hàng có thể dễ dàng thực hiện các giao dịch hầu khắp các nơi ở trong nước và quốc tế. Đồng thời, khách hàng được hưởng những ưu đãi đặc quyền khi mở thẻ tín dụng BIDV. Vậy mức phí của thẻ tín dụng BIDV như thế nào?

Các loại thẻ tín dụng BIDV






Hạng thẻ Tên thẻ
Hạng Chuẩn

– Thẻ BIDV Visa Flexi

– Thẻ BIDV Vietravel Standard

Hạng Vàng

– Thẻ BIDV Visa Precious

– Thẻ BIDV Visa Smile

Hạng Bạch Kim

– Thẻ BIDV Visa Platinum Cashback

– Thẻ BIDV Visa Premier

– Thẻ BIDV Visa Platinum

– Thẻ BIDV Vietravel Platinum

– Thẻ BIDV MasterCard Platinum

Hạng Infinite – Thẻ BIDV Visa Infinite

Tìm hiểu thêm: Thông tin cần biết về các loại thẻ tín dụng ngân hàng BIDV

Phí dịch vụ thẻ tín dụng BIDV

Đối với dòng thẻ tín dụng đã được ngân hàng BIDV quy định cũng như có giải thích chi tiết trong biểu phí dịch vụ thẻ BIDV. Các loại thẻ tín dụng khác nhau có thể có những phí khác nhau và được quy định theo từng hạng thẻ (trừ hạng thẻ  BIDV Visa Finite) như sau:

































 STT  Loại phí Mức phí
 Hạng bạch kim   Hạng vàng  Hạng chuẩn
 Visa
Platinum/
Visa
Premier/
Visa
Platinum
Cashback
MasterCard
Platinum
  MasterCard
Vietravel
Platinum
 Visa
Precious
 Visa Smile  Visa Flexi  Mastercard
Vietravel
Standard
 Visa Classic
TPV
 MasterCard
Standard TPV
   Phí phát hành thường  Miễn phí
   Phí phát hành nhanh  200.000/lần/thẻ
 3  Phí thường niên   
3.1  Phí thường niên thẻ
chính
 1.000.000  500.000  300.000  100.000/
200.000 (*)
 200.000  300.000  300.000  300.000
3.2  Phí thường niên thẻ phụ  600.000  250.000   150.000   100.000  100.000  150.000  150.000  150.000
   Mức doanh số miễn phí thường niên (áp dụng chung cho thẻ chính và thẻ phụ)  250.000.000  170.000.000   Không áp
dụng
 75.000.000  Không áp dụng
 4  Phí chấm dứt sử dụng thẻ  50.000/lần
(Trường hợp khách hàng được hưởng ưu đãi miễn phí thường niên năm đầu tiên, khi yêu cầu chấm dứt sử dụng thẻ trong vòng 12 tháng kể từ ngày phát hành thẻ: Phí chấm dứt sử dụng thẻ bằng phí thường niên của loại thẻ được phát hành
 5  Phí ứng tiền mặt tại
ATM/ POS
 
 5.1   Phí ứng tiền mặt tại ATM/ POS BIDV  3% số tiền ứng, tối thiểu 50.000 VND  0,1% số tiền
ứng, tối
thiểu 5.000 VND
3% số tiền ứng, tối thiểu 50.000 VND  N/A
 5.2  Phí ứng tiền mặt tại
ATM/POS ngân hàng
khác tại Việt Nam
 3% số tiền ứng, tối thiểu 50.000 VND  0,1% số tiền
ứng, tối
thiểu 5.000 VND
 3% số tiền ứng, tối thiểu 50.000 VND  N/A
 5.3  Phí ứng tiền mặt tại
ATM/POS ngân hàng
khác tại nước ngoài
 3% số tiền ứng, tối thiểu 50.000  3% số tiền ứng, tối thiểu 50.000
 6  Phí xử lý giao dịch tại
Đơn vị chấp nhận thẻ
nước ngoài (**)
 1.1% số tiền giao dịch  N/A
 7  Phí chuyển đổi ngoại tệ (***)  1% số tiền giao dịch  N/A
 8  Phí (phạt) chậm thanh toán   4% số tiền chậm thanh toán, tối thiểu 100.000  4% số tiền chậm thanh
toán, tối
thiểu
200.000
 4% số tiền chậm thanh toán, tối thiểu 100.000
(Thẻ Visa Smile thu tối đa trong 04 kỳ sao kê)
 4% số tiền
chậm thanh
toán, tối thiểu
200.000
 4% số tiền chậm thanh toán, tối thiểu 100.000
 9  Phí cấp hạn mức tín
dụng tạm thời 
 50.000/lần 
 10  Phí thay đổi hạn mức tín
dụng 
 30.000/lần
 11  Phí thay đổi hình thức
thế chấp (hình thức đảm
bảo sử dụng thẻ) 
 30.000/lần
 12  Phí phát hành lại thẻ (phí
thay thế thẻ)
 100.000  50.000  100.000  50.000
 13  Phí cấp lại PIN   30.000
 14  Phí thông báo thẻ mất cắp, thất lạc  
 14.1  Phí thông báo thẻ mất cắp, thất lạc khi khách hàng thông báo với
BIDV 
 Miễn phí
 14.2  Phí thông báo thẻ mất cắp, thất lạc khi khách hàng thông báo với tổ chức thẻ  300.000  200.000  200.000  200.000  200.000  300.000  200.000
 15  Phí cấp sao kê chi tiết tài khoản theo yêu cầu chủ thẻ   2.000/trang;
Tối thiểu 2.000
 50.000
16  Phí cấp bản sao chứng từ
giao dịch 
 
16.1  Phí cấp bản sao chứng từ
giao dịch tại đại lý/ Đơn vị chấp nhận thẻ của
BIDV
 10.000/bản  20.000/bản
 16.2  Phí cấp bản sao chứng từ
giao dịch tại đại lý/ Đơn vị chấp nhận thẻ của
ngân hàng khác
 30.000/bản   80.000/bản   N/A
 17  Phí xác nhận hạn mức tín
dụng
 100.000/lần
 18  Phí tra soát (phí khiếu nại) -Trường hợp khách hàng khiếu nại sai.  80.000/giao dịch
 19  Lãi suất  Theo thông báo của ngân hàng từng thời kỳ

Lưu ý:

  • Mức phí trên chưa bao gồm VAT
  • Mức phí có sự thay đổi giữa các hạng thẻ, loại thẻ

Biểu phí thẻ tín dụng BIDV

Biểu phí thẻ tín dụng BIDV

Biểu phí thẻ ghi nợ nội địa

Các loại thẻ ghi nợ nội địa BIDV:

  • Thẻ BIDV Harmony
  • Thẻ BIDV eTrans
  • Thẻ BIDV Moving
  • Thẻ đồng thương hiệu BIDV Co.opmart

Các phí dịch vụ khi khách hàng sử dụng thẻ ghi nợ nội địa BIDV phải trả bao gồm:













Các loại phí dịch vụ Mức phí
Phí phát hành lần đầu Từ 30.000 – 100.000 VND
Phí phát hành lại  từ 30.000 – 50.000 VND
Phí thường niên Từ 30.000 – 60.000 VND
Phí rút tiền mặt tại ATM BIDV

Tại ATM của BIDV: 1000 VND

Phí rút tiền mặt tại ATM các Ngân hàng kết nối

Tại ATM ngân hàng trong nước 3.000 VND/giao dịch
Tại ATM ngân hàng ở nước ngoài 40.000 VND/giao dịch

Phí chuyển khoản cùng hệ thống BIDV tại ATM BIDV

0,05%/số tiền giao dịch

– Tối thiểu: 2.000 VND/giao dịch

– Tối đa: 15.000 VND/giao dịch

Phí chuyển khoản cùng hệ thống BIDV tại ngân hàng kết nối 1.500 VND/giao dịch
Phí vấn tin số dư tài khoản trên ATM BIDV (không in hoá đơn) Miễn phí
Phí vấn tin số dư tài khoản tại ATM các Ngân hàng kết nối

– Trong nước: 500 VND/giao dịch;

– Nước ngoài: 10.000 VND/giao dịch

Phí in hóa đơn (các giao dịch trên ATM BIDV) 500 VND/giao dịch
Phí rút tiền mặt qua POS BIDV 0,5% số tiền giao dịch, tối thiểu 5.000 VND

Lưu ý:

  • Mức phí trên chưa bao gồm VAT
  • Mức phí có sự khác nhau giữa các loại thẻ.

Xem chi tiết biểu phí dịch vụ của từng loại thẻ ghi nợ nội địa BIDV TẠI ĐÂY

Biểu phí thẻ ghi nợ quốc tế BIDV

Hiện nay, thẻ ghi nợ quốc tế BIDV được phân ra thành nhiều hạng thẻ và loại thẻ khác nhau, mỗi loại thẻ ghi nợ quốc tế BIDV sẽ có những mức phí khác nhau. Các loại thẻ BIDV được phân và có mức phí như sau:

Các loại thẻ ghi nợ quốc tế BIDV





Hạng thẻ Tên thẻ
Hạng chuẩn

– Thẻ BIDV MasterCard Young Plus

– Thẻ BIDV MasterCard Vietravel Debit

– Thẻ BIDV MasterCard Ready

Hạng Vàng Không có thông tin
Hạng Bạch Kim

– Thẻ BIDV Mastercard Platinum Debit

– Thẻ BIDV MasterCard Premier

Xem ngay: Thẻ MasterCard của BIDV giúp cuộc sống của bạn trở nên thuận tiện như thế nào?

Rút tiền tại máy ATM

Rút tiền tại máy ATM

Biểu phí thẻ ghi nợ quốc tế

























 STT  Loại phí   Mức phí
(chưa bao gồm thuế GTGT)
 Mức/Tỷ lệ phí  Tối thiểu  Tối đa 
 1  Phí phát hành thẻ  
 1.1  Phí phát hành thẻ thông thường  Miễn phí    
 1.2  Phí phát hành nhanh  200.000 VND     
 1.3  Phí trả thẻ tại địa chỉ  30.000 VND     
 2  Phí quản lý thẻ  
 2.1  Phí thường niên   – Thẻ chính: 80.000VND
– Thẻ phụ: 50.000VND
Riêng thẻ BIDV Platinum Debit:
– Thẻ chính: 300.000VND
– Thẻ phụ: 100.000VND 
   
 2.2  Phí phát hành lại/thay thế thẻ       
 2.2.1  Phát hành lại thông thường   50.000 VND    
 2.3  Phí cấp lại PIN   20.000 VND    
 2.4  Phí thông báo thẻ mất cắp thất lạc       
 2.4.1  Phí thông báo thẻ mất cắp thất lạc khi khách
hàng thông báo qua BIDV 
 Miễn phí    
2.4.2  Phí thông báo thẻ mất cắp thất lạc khi khách
hàng thông báo qua MasterCard 
 200.000 VND    
 2.5  Phí kích hoạt sử dụng lại thẻ   10.000 VND    
 2.6  Phí cấp sao kê chi tiết tài khoản theo yêu cầu
chủ thẻ
  2.000 VND/trang  20.000VND  
 2.7  Phí tra soát khiếu nại   80.000 VND/giao dịch    
 2.8  Phí chấm dứt sử dụng thẻ    30.000 VND/lần    
 3  Phí giao dịch      
 3.1  Phí rút tiền mặt tại ATM/POS   1.000 VND/giao dịch    
 3.2  ATM/POS trong nước   10.000 VND/giao dịch    
 3.3  ATM/POS nước ngoài   4% số tiền rút  50.000VND  
 4 Phí vấn tin số dư trên ATM/POS trong nước & nước ngoài  Miễn phí    
 5 Phí chuyển đổi ngoại tệ  1% số tiền giao dịch    

Lưu ý:

Mức phí trên chưa bao gồm VAT

Xem chi tiết biểu phí thẻ ghi nợ quốc tế BIDV cho cá nhân TẠI ĐÂY.

 Trên đây, bài viết đã đưa tới cho các bạn những thông tin về phí dịch vụ thẻ BIDV. Hy vọng qua đó, bạn sẽ có thêm cho mình hiểu biết để trang bị thêm kiến thức, lựa chọn đơn vị sử dụng thẻ. Đồng thời, nó cũng giúp bạn tránh xảy ra các vấn đề tranh chấp do chưa hiểu rõ về phí dịch vụ. Nếu còn bất cứ thắc mắc nào hãy liên hệ TheBank để được hỗ trợ nhanh nhất.

Đăng ký ngay

Bài viết cùng chủ đề