thebank.vn 1374778291 1004 shb 1405501324

TT

Khối/Ban

Chức danh

Mã số ứng tuyển


1

Ban Định chế tài chính

Trưởng Phòng Định chế tài chính trong nước – Ban định chế tài chinh;

TSC.FI.TP


2

Chuyên viên Định chế tài chính nước ngoài (cao cấp) – Ban định chế tài chinh;

TSC.FI.CV


3

Chuyên viên Biên phiên dịch và Quan hệ Đối ngoại – Ban định chế tài chinh;

TSC.FI.CVPD


4

Văn phòng Tổng Giám đốc

Chuyên viên Pháp chế & báo cáo tổng hợp – Văn phòng Tổng Giám đốc;

TSC.VP.CVPC


5

Thư ký Phó Tổng giám đốc – Văn phòng Tổng Giám đốc

TSC.VP.TK


6

Ban thi đua- khen thưởng

Trưởng Ban – Ban Thi đua khen thưởng và Xử lý kỷ luật

TSC.TDKT.TB


7

Chuyên viên – Ban Thi đua khen thưởng và Xử lý kỷ luật;

TSC.TDKT.CV


8

Ban Đầu tư

Phó Trưởng phòng – Ban Đầu tư;

TSC.DTU.PTP


9

Chuyên viên kinh doanh trái phiếu – Ban Đầu tư

TSC.DTU.KDTP


10

Chuyên viên Đầu tư – Ban Đầu tư;

TSC.DTU.CVDT


11

Ban kế hoạch & thông tin quản trị

Phó trưởng Ban KH&TTQT – Ban Kế hoạch và thông tin quản trị;

TSC.TTQT.PTB


12

Chuyên viên Kế hoạch – Ban Kế hoạch và thông tin quản trị;

TSC.TTQT.CVKH


13

Chuyên viên Thông tin Quản trị – Ban Kế hoạch và thông tin quản trị;

TSC.TTQT.TTQT


14

Chuyên viên Nghiên cứu phát triển – Ban Kế hoạch và thông tin quản trị;

TSC.TTQT.NCPT


15

Chuyên viên Quản lý Dự án – Ban Kế hoạch và thông tin quản trị;

TSC.TTQT.QLDA


16

Ban quản lý tài sản nợ-có

Chuyên viên quản lý tài sản nợ có – Ban Quản lý Tài sản nợ có (ALM);

TSC.ALM.CV


17

Khối Nguồn vốn

Chuyên viên kinh doanh ngoại tệ (FX trading) – Trung tâm Kinh doanh Ngoại hối – Khối Nguồn vốn

TSC.NV.KDNT


18

Chuyên viên giao dịch ngoại tệ (FX sale) – Trung tâm Kinh doanh Ngoại hối – Khối Nguồn vốn

TSC.NV.GDNT


19

Khối Quản lý rủi ro

Chuyên viên chính sách QLRR hoạt động – Ban Quản lý Rủi ro – Khối Quản lý rủi ro

TSC.QLRR.CVCS


20

Chuyên viên giám sát rủi ro  hoạt động – Ban Quản lý Rủi ro – Khối Quản lý rủi ro

TSC.QLRR.CVGS


21

Chuyên viên tố tụng – Ban Quản lý và Xử lý nợ có vấn đề – Khối Quản lý rủi ro

TSC.QLRR.CVTT


22

Chuyên viên XLN tại Ban  – Ban Quản lý và Xử lý nợ có vấn đề – Khối Quản lý rủi ro

TSC.QLRR.XLNB


23

Chuyên viên XLN tại các ĐVKD – Ban Quản lý và Xử lý nợ có vấn đề – Khối Quản lý rủi ro

TSC.QLRR.XLND


24

Trưởng/Phó phụ trách phòng XLN tại ĐVKD – Ban Quản lý và Xử lý nợ có vấn đề – Khối Quản lý rủi ro

TSC.QLRR.PTXLN


25

Chuyên viên CSTD – Ban chính sách và giám sát tín dụng – Khối Quản lý rủi ro

TSC.QLRR.CSTD


26

Chuyên viên GSTD – Ban chính sách và giám sát tín dụng – Khối Quản lý rủi ro

TSC.QLRR.GSTD


27

Chuyên viên Quản lý hệ thống Core – nghiệp vụ Tín dụng – Ban chính sách và giám sát tín dụng – Khối Quản lý rủi ro

TSC.QLRR.QLC


28

Khối Quản trị NNL

Chuyên viên Đánh giá nhân sự (cho dự án KPI) – Ban Quản trị Nguồn nhân lực – Khối Quản trị Nguồn nhân lực

TSC.QTNL.DGNS


29

Chuyên viên QTTTNS (cho dự án PMNS) – Ban Quản trị Nguồn nhân lực – Khối Quản trị Nguồn nhân lực

TSC.QTNL.QTTT


30

Chuyên viên Tiền lương – Ban Quản trị Nguồn nhân lực – Khối Quản trị Nguồn nhân lực

TSC.QTNL.CVTL


31

Chuyên viên Chính sách Tiền lương – Ban Quản trị Nguồn nhân lực – Khối Quản trị Nguồn nhân lực

TSC.QTNL.CSTL


32

Chuyên viên Quan hệ lao động – Ban Quản trị Nguồn nhân lực – Khối Quản trị Nguồn nhân lực

TSC.QTNL.QHLD


33

Chuyên viên chính sách QHLĐ – Ban Quản trị Nguồn nhân lực – Khối Quản trị Nguồn nhân lực

TSC.QTNL.CSQH


34

Chuyên viên phát triển thông tin NS – Ban Quản trị Nguồn nhân lực – Khối Quản trị Nguồn nhân lực

TSC.QTNL.PTTT


35

Chuyên viên chính sách tuyển dụng – Ban Phát triển Nguồn nhân lực – Khối Quản trị Nguồn nhân lực

TSC.PTNL.CSTD


36

Chuyên viên Tuyển dụng – Ban Phát triển Nguồn nhân lực – Khối Quản trị Nguồn nhân lực

TSC.PTNL.CVTD


37

Chuyên viên quản lý định biên nhân sự – Ban Phát triển Nguồn nhân lực – Khối Quản trị Nguồn nhân lực

TSC.PTNL.QLDB


38

Chuyên viên phát triển nhân sự – Ban Phát triển Nguồn nhân lực – Khối Quản trị Nguồn nhân lực

TSC.PTNL.PTNS


39

Chuyên viên phát triển nguồn tuyển dụng – Ban Phát triển Nguồn nhân lực – Khối Quản trị Nguồn nhân lực

TSC.PTNL.PTN


40

Chuyên viên chính sách phát triển nguồn nhân lực – Ban Phát triển Nguồn nhân lực – Khối Quản trị Nguồn nhân lực

TSC.PTNL.CSPTN


41

Chuyên viên phát triển Tổ chức bộ máy – Ban Phát triển Nguồn nhân lực – Khối Quản trị Nguồn nhân lực

TSC.PTNL.TCBM


42

Khối Vận hành

Chuyên viên Quản lý Hỗ trợ tín dụng – Trung tâm Hỗ trợ tín dụng – Khối vận hành

TSC.HTTD.CV


43

Trưởng/Phó Trưởng Phòng phụ trách Phòng Thẩm định văn bản – Ban Pháp chế – Khối vận hành

TSC.PC.TPVB


44

Chuyên viên tư vấn pháp luật – Ban Pháp chế – Khối vận hành

TSC.PC.TVPL


45

Chuyên viên thẩm định văn bản – Ban Pháp chế – Khối vận hành

TSC.PC.CVVB


46

Chuyên viên thẩm định tài sản tại Hà Nội – Trung tâm Thẩm định tài sản – Khối vận hành

TSC.TDTS.CVHN


47

Chuyên viên thẩm định tài sản tại TP Hồ Chí Minh – Trung tâm Thẩm định tài sản – Khối vận hành

TSC.TDTS.CVHCM


48

Phó trưởng phòng thẩm định Bất động sản – Trung tâm Thẩm định tài sản – Khối vận hành

TSC.TDTS.PTPB


49

Trưởng phòng TĐ Động sản – Trung tâm Thẩm định tài sản – Khối vận hành

TSC.TDTS.TPDS


50

Chuyên viên Điều phối – Ban Kiểm soát Hỗ trợ nguồn vốn và đầu tư – Khối vận hành

TSC.KSHT.CV


51

Trưởng phòng Quản lý Chất lượng Dịch vụ khách hàng – Trung tâm Quản lý Dịch vụ Khách hàng – Khối vận hành

TSC.DVKH.TP


52

Chuyên viên Phòng Quản lý chất lượng Dịch vụ khách hàng – Trung tâm Quản lý Dịch vụ Khách hàng – Khối vận hành

TSC.DVKH.CVQL


53

Chuyên viên Phòng Phát triển Dịch vụ khách hàng – Trung tâm Quản lý Dịch vụ Khách hàng –Khối vận hành

TSC.DVKH.CVPT


54

Khối CNTT

Chuyên viên – Trung tâm Phát triển – Khối Công nghệ thông tin

TSC.CNTT.CV


55

Chuyên viên Quản trị hệ thống – Trung tâm vận hành – Khối Công nghệ thông tin

TSC.CNTT.QTHT


56

Chuyên viên Quản trị Phần mềm ứng dụng – Trung tâm vận hành – Khối Công nghệ thông tin

TSC.CNTT.QTPM


57

Khối Phát triển kinh doanh

Phó Giám đốc Trung tâm –Trung tâm dịch vụ khách hàng doanh nhân –Khối phát triển kinh doanh

TSC.KHDN.PGDT


58

Trưởng phòng Quản lý & Phát triển khách hàng Doanh nhân – Trung tâm dịch vụ khách hàng doanh nhân – Khối phát triển kinh doanh

TSC.KHDN.TPDN


59

Trưởng phòng Quản lý & Phát triển sản phẩm phi tài chính – Trung tâm dịch vụ khách hàng doanh nhân – Khối phát triển kinh doanh

TSC.KHDN.TPP


60

Chuyên viên cấp cao cấp/cấp III Quản lý & Phát triển khách hàng Doanh nhân – Trung tâm dịch vụ khách hàng doanh nhân – Khối phát triển kinh doanh

TSC.KHDN.CVCD


61

Chuyên viên cao cấp/Cấp III Quản lý & Phát triển sản phẩm phi tài chính – Trung tâm dịch vụ khách hàng doanh nhân – Khối phát triển kinh doanh

TSC.KHDN.CVCP