RB Leipzig
RB Leipzig 2014 logo.svg.png
Tên đầy đủ RasenBallsport Leipzig e.V.
Biệt danh Die Roten Bullen (The Red Bulls)
Tên ngắn gọn RBL
xây dựng 19 tháng 5 năm 2009; 12 năm trước (2009-05-19)
Sân Red Bull Arena
Sức chứa 42.959
Chủ sở hữu Red Bull GmbH (99%)
Chủ tịch điều hành Oliver Mintzlaff[1]
Người quản lý Julian Nagelsmann
Giải đấu Bundesliga
2019–20 Thứ 3
website website của câu lạc bộ
31px Kit left arm.svg
Kit body rbl2021h
38px Kit body.svg
31px Kit right arm.svg
100px Kit shorts.svg
100px Kit socks long.svg
Màu áo sân nhà
Kit left arm rbl2021a
31px Kit left arm.svg
Kit body rbl2021a
38px Kit body.svg
Kit right arm rbl2021a
31px Kit right arm.svg
Kit shorts rbl2021a
100px Kit shorts.svg
Kit socks rbl2021a
100px Kit socks long.svg
Màu áo sân khách
Kit left arm rbl2021t
31px Kit left arm.svg
Kit body rbl2021t
38px Kit body.svg
Kit right arm rbl2021t
31px Kit right arm.svg
100px Kit shorts.svg
100px Kit socks long.svg
Màu áo thứ ba
33px Soccerball current event.svg Mùa giải hiện nay

RasenBallsport Leipzig e.V., thường được gọi là RB Leipzig hay Red Bull Leipzig, là một câu lạc bộ bóng đá Đức được xây dựng ở Leipzig, Saxony. Câu lạc bộ được xây dựng vào năm 2009 bởi hãng nước tăng lực Red Bull GmbH. Tiền thân của câu lạc bộ là đội bóng SSV Markranstädt, trong vòng 8 năm, RB Leipzig liên tục thăng hạng từ giải hạng năm lên  tranh tài tại Bundesliga. Câu lạc bộ được quản lý bởi tổ chức RasenballSport Leipzig GmbH.[1] Sân nhà của RB Leipzig là sân Red Bull Arena.

Trong mùa giải trước tiên năm 2009–10, RB Leipzig đã thống trị giải đấu NOFV-Oberliga Süd (giải hạng 5 của Đức), sau đó vô địch Regionalliga Nord (giải hạng 4). RB Leipzig đã vô địch giải Regionalliga Nordost với thành tích bất bại chỉ để thủng lưới một bàn duy nhất và được thăng hạng lên giải hạng 3 (3. Liga) (III), ở mùa giải tiếp theo đội bóng về nhì tại giải hạng 3 (3.Liga) và được thăng lên tranh tài tại giải hạng 2 – 2.Bundesliga (II), và là đội bóng trước tiên của giải hạng 3.Liga được thăng hạng sau duy nhất một mùa giải.

Ngày 8 tháng 5 năm 2016, Leipzig chính thức được thăng hạng lên Bundesliga mùa giải 2016-17 sau khi đánh bại Karlsruher SC với tỉ số 2-0.[2]

Năm 2017 họ giành ngôi Á quân Buldesliga với 67 điểm qua 34 vòng đấu

những cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến ngày 15 tháng 2 2021[3][4]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển vương quốc được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. những cầu thủ hoàn toàn có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT vương quốc Cầu thủ
1 TM Hungary Péter Gulácsi
3 HV Tây Ban Nha Angeliño
4 HV Hungary Willi Orban (Đội trưởng)
5 HV Pháp Dayot Upamecano
6 HV Pháp Ibrahima Konaté
7 Áo Marcel Sabitzer (đội phó)
8 TV Mali Amadou Haidara
9 Đan Mạch Yussuf Poulsen (đội phó thứ 3)
10 TV Thụy Điển Emil Forsberg
11 Hàn Quốc Hwang Hee Chang
14 TV Hoa Kỳ Tyler Adams
16 HV Đức Lukas Klostermann
17 TV Hungary Dominik Szoboszlai
Số VT vương quốc Cầu thủ
18 TV Pháp Christopher Nkunku
13 TM Đức Philipp Tschauner
21 Hà Lan Justin Kluivert (cho mượn từ Roma)
22 HV Pháp Nordi Mukiele
23 HV Đức Marcel Halstenberg
25 TV Tây Ban Nha Dani Olmo
27 HV Áo Konrad Laimer
32 TM Đức Tim Schreiber
33 TM Tây Ban Nha Josep Martinez
44 TV Slovenia Kevin Kampl
39 RB Đức Benjamin Henrichs

Cầu thủ cho mượn[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển vương quốc được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. những cầu thủ hoàn toàn có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT vương quốc Cầu thủ
TV Đức Elias Abouchabaka (tại Greuther Fürth đến ngày 30 tháng 6 năm 2020)
Pháp Jean-Kévin Augustin (tại Monaco đến ngày 30 tháng 6 năm 2020)

Những cầu thủ đáng để ý[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách cầu thủ chuyên nghiệp đá chính trên 50 trận [sửa | sửa mã nguồn]

Thống kê đến mùa giải 2019–20 

  • tham gia những trận đấu chính thức tại hệ thống giải đấu Đức.
  • gồm có cả cầu thủ dự bị
  • In đậm là những cầu thủ hiện đang còn tranh tài cho đội bóng
Tên Quốc tịch Vị trí Mùa giải  Số trận Ghi chú[5][6][7]
Poulsen, YussufYussuf Poulsen

23px Flag of Denmark.svg Đan Mạch Tiền đạo 2013– 250
Demme, DiegoDiego Demme 20px Flag of Germany.svg Đức Tiền vệ 2013–2020 214
Sabitzer, MarcelMarcel Sabitzer 23px Flag of Austria.svg Áo Tiền đạo 2014– 78
Gulácsi, PéterPéter Gulácsi

23px Flag of Hungary.svg Hungary Thủ môn 2015– 172
Forsberg, EmilEmil Forsberg

16px Flag of Sweden.svg  Thụy Điển Tiền vệ 2014– 169
Kaiser, DominikDominik Kaiser 23px Flag of Germany.svg Đức Tiền vệ 2012–2018 167
Klostermann, LukasLukas Klostermann 23px Flag of Germany.svg Đức Hậu vệ 2014– 163
Orban, WilliWilli Orban 23px Flag of Hungary.svg Hungary Hậu vệ 2015– 154
Werner, TimoTimo Werner 23px Flag of Germany.svg Đức Tiền đạo 2016– 154
Halstenberg, MarcelMarcel Halstenberg

23px Flag of Germany.svg Đức Hậu vệ 2015– 147
Ilsanker, StefanStefan Ilsanker 23px Flag of Austria.svg Áo Tiền vệ 2015–2020 131
Laimer, KonradKonrad Laimer 23px Flag of Austria.svg Áo Tiền vệ 2017– 109
Upamecano, DayotDayot Upamecano 23px Flag of France.svg Pháp Hậu vệ 2017– 107

Đội trưởng[sửa | sửa mã nguồn]

220px Red Bull Arena Panorama cropped

Sân nhà Red Bull Arena

  • Chỉ tính trong trận đấu chính thức.
  • In đậm là vẫn còn đấy đấy tranh tài cho RB Leipzig
Đội trưởng Quốc tịch Năm Ghi chú
Hertzsch, IngoIngo Hertzsch 23px Flag of Germany.svg Đức 2009–10 [8]
Sebastian, TimTim Sebastian 23px Flag of Germany.svg Đức 2010–11 [8]
Frahn, DanielDaniel Frahn 23px Flag of Germany.svg Đức 2011–15 [9]
Kaiser, DominikDominik Kaiser

23px Flag of Germany.svg Đức 2015– [10]




Vị trí Tên Ghi chú[11][12]
Head coach Áo Ralph Hasenhüttl
Assistant coach Hungary Zsolt Lőw
Assistant coach Đức Robert Deising
Goalkeeping coach Đức Frederik Gößling
Athletic coach Đức Nicklas Dietrich
Athletic coach Đức Kai Kraft
Sporting director Đức Ralf Rangnick
Sports coordinator Đức Frank Aehlig
Team manager Đức Thomas Westphal
Club doctor Đức Dr. Frank Striegler
Club doctor Đức Dr. Ralf Zimmermann
Sports psychologist Đức Sascha Lense
Physiotherapist Đức Alexander Sekora
Physiotherapist Đức Sven Wobser
Physiotherapist Đức Nikolaus Schmidt
Physiotherapist Đức Christopher Weichert
Kit manager Đức Claudia Laux
Video analyst Đức Daniel Ackermann
Video analyst Đức Danny Röhl

Danh sách Huấn luyện viên[sửa | sửa mã nguồn]

# HLV trưởng Quốc tịch Từ Đến Số này Ghi chú
1 Vogel, TinoTino Vogel 23px Flag of Germany.svg Đức ngày 1 tháng 7 năm 2009 ngày 30 tháng 5 năm 2010 333 [13]
2 Oral, TomasTomas Oral 23px Flag of Germany.svg Đức ngày 1 tháng 7 năm 2010 ngày 30 tháng 6 năm 2011 364 [13]
3 Pacult, PeterPeter Pacult 23px Flag of Austria.svg Áo ngày 1 tháng 7 năm 2011 ngày 30 tháng 6 năm 2012 365 [13]
4 Zorniger, AlexanderAlexander Zorniger 23px Flag of Germany.svg Đức ngày 1 tháng 7 năm 2012 Feb 10, 2015 954 [13]
5 Beierlorzer , AchimAchim Beierlorzer 23px Flag of Germany.svg Đức Feb 11, 2015 ngày 30 tháng 6 năm 2015 39 [13]Note 1
6 Rangnick, RalfRalf Rangnick 23px Flag of Germany.svg Đức ngày 1 tháng 7 năm 2015 ngày 30 tháng 6 năm 2016 365 [13]
7 Hasenhüttl, RalphRalph Hasenhüttl 23px Flag of Austria.svg Áo ngày 1 tháng 7 năm 2016 [13][14]

Ghi chú

những mùa giải trước[sửa | sửa mã nguồn]

Mùa giải Giải đấu Vị trí Thắng Hòa Thua GF GA Điểm DFB Cup
2009–10 NOFV-Oberliga Süd (V) 1 26 2 2 74 17 80 not qualified
2010–11 Regionalliga Nord (IV) 4 18 10 6 57 29 64 not qualified
2011–12 Regionalliga Nord 3 22 7 5 71 30 73 Round 2
2012–13 Regionalliga Nordost 1 21 9 0 65 22 72 not qualified
2013–14 3. Liga (III) 2 24 7 7 65 34 79 Round 1
2014–15 2. Bundesliga (II) 5 13 11 10 39 31 50 Round of 16
2015–16 2. Bundesliga 2 20 7 7 54 32 67 Round 2
2016–17 Bundesliga (I)
Màu xanh là mùa được thăng hạng

Dẫn chứng[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă

    “Impressum”. dierotenbullen.com (bằng tiếng German). Leipzig: RasenBallsport Leipzig GmbH. Truy cập ngày 8 tháng tư năm 2016. Không được cho phép mã ghi lại trong: |website= (trợ giúp)Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (links)

  2. ^ “RB Leipzig seal promotion to first division”.
  3. ^ “RB Leipzig Squad”. bundesliga.com (bằng tiếng German). Frankfurt am Main: Deutsche Fußball Liga GmbH. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 1 năm 2017. Truy cập ngày 26 tháng 1 năm 2017.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (links)
  4. ^ “Die Roten Bullen – Mannschaft” [The Red Bulls – Team] (bằng tiếng German). Leipzig: RasenballSport Leipzig GmbH. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2015.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (links)
  5. ^ “RasenBallsport Leipzig – eingesetzte Spieler Saison 2013/14”.
  6. ^ “RasenBallsport Leipzig – eingesetzte Spieler Saison 2014/15”.
  7. ^ “RasenBallsport Leipzig – eingesetzte Spieler Saison 2015/16”.
  8. ^ a ă “Tim Sebastian neuer RB-Kapitän”[links hỏng].
  9. ^ Hennig, John (ngày 30 tháng 7 năm 2011).
  10. ^ Kroemer, Ullrich (ngày 23 tháng 7 năm 2015).
  11. ^ “Die Roten Bullen – Mannschaft”. dierotenbullen.com (in German).
  12. ^ “Die Roten Bullen – Mannschaft – Betreuer”. dierotenbullen.com (in German).
  13. ^ a ă â b c d đ “RB Leipzig – Manager history”. worldfootball.net.
  14. ^ “Medien: Hasenhüttl geht nach Leipzig”.

links ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

  • RB Leipzig
  • RB Leipzig tại Weltfussball.de
  • RB Leipzig Wikipedia
  • RB Fans.de